there

Không tìm thấy từ "there"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Phó từ : Ở đó, tại đó, chỗ đó : Dùng để chỉ một địa điểm, vị trí cụ thể, xa người nói hoặc đã được đề cập trước đó. (Dùng với động từ 'to be') : Được sử dụng để giới thiệu sự tồn tại của một người, vật, hoặc tình huống, thường không dịch trực tiếp sang tiếng Việt. Thán từ : Đó, đấy, này : Dùng để thu hút sự chú ý, thể hiện sự hài lòng, an ủi hoặc nhấn mạnh một điều gì đó. Danh từ : C...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adverb : In, at, or to that place or position : Indicates a location away from the speaker or a location previously mentioned. Used to introduce a sentence or clause : Often used with the verb "be" to indicate the existence or occurrence of something. At that point (in an action, speech, etc.) : Indicates a specific moment or stage. Noun : That place : A location other than here; the...

See full definition →