thick

Không tìm thấy từ "thick"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có khoảng cách lớn giữa hai bề mặt đối diện; không mỏng : Dùng để mô tả một vật thể có chiều dày đáng kể. Có nhiều phần tử tập trung gần nhau; dày đặc, rậm rạp : Dùng để mô tả mật độ cao của các vật thể như cây cối, tóc, sương mù hoặc đám đông. Có độ sệt, độ đặc cao; không loãng : Dùng để mô tả tính chất của chất lỏng hoặc hỗn hợp. (Thân mật) Ngu đần, chậm hiểu : Dùng trong...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a relatively great distance between opposite surfaces; not thin : This is the primary meaning, describing the dimension of an object. Dense in consistency; not fluid : Used to describe liquids, gases, or substances that are viscous or concentrated. Densely filled or covered; abundant : Describes a large number of things or people closely packed together. (Of a voic...

See full definition →