thicken

Không tìm thấy từ "thicken"

Words Mentioning "thicken"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cho dày, làm cho đặc hơn : Hành động thêm một chất hoặc thực hiện một quá trình để làm cho một chất lỏng hoặc hỗn hợp trở nên có độ sệt, đặc hơn, ít loãng hơn. Làm cho dày đặc, làm cho sít lại : Làm cho một tập hợp, nhóm, hoặc không gian trở nên có mật độ cao hơn, nhiều hơn. Nội động từ : Trở nên dày, trở nên đặc : Trạng thái của một chất lỏng hoặc hỗn hợp tự trở...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (transitive) : To make something more viscous, dense, or substantial in consistency. To make something wider or deeper; to add bulk or substance to. Verb (intransitive) : To become more viscous, dense, or substantial in consistency. To become more numerous, intense, or complex. Examples of Usage Transitive Verb : Add cornstarch to thicken the gravy. The fog thickened the air, ma...

See full definition →