thickened
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Được làm đặc, trở nên đặc hơn : "thickened" mô tả một chất lỏng hoặc hỗn hợp đã được làm cho đặc hơn, thường bằng cách thêm một chất làm đặc hoặc qua quá trình nấu nướng. - Trở nên dày hơn, cứng hơn (da, mô): "thickened" cũng dùng để chỉ da hoặc mô cơ thể trở nên dày và cứng do ma sát, áp lực hoặc bệnh lý. Ví dụ sử dụng Nghĩa 1 (làm đặc) : The sauce was thickened with cor...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Made thicker in consistency : Having been caused to become more dense, viscous, or less fluid. Having calluses; having skin made tough and thick through wear : Describing skin that has become hardened and thickened, typically from repeated friction or pressure. Made or having become thick : A general state of having increased in thickness or density. Usage Examples Adject...
See full definition →