thickly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Trạng từ : một cách dày, dày đặc, đặc quánh, hoặc một cách khó hiểu (giọng nói). Ví dụ sử dụng (Những bất hạnh đến nhanh và dồn dập.) (Phết bơ dày lên bánh mì.) (Máu chảy đặc quánh.) (Một khu vực dân cư dày đặc.) (Sau vài ly rượu, anh ta bắt đầu nói giọng khó hiểu.) Các cách sử dụng nâng cao "thickly walled" : có tường dày. We visited a small, thickly walled town. (Chúng tôi đã ghé t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb 1. In a thick manner; with great density or viscosity : Describes something done with a substantial depth, closeness of parts, or a dense consistency. 2. In quick and close succession : Describes events or items occurring rapidly one after another. 3. In a concentrated or densely packed manner : Describes a high density of objects or people in a given space. 4. With poor artic...
See full definition →