thin

Không tìm thấy từ "thin"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mỏng, mảnh : Chỉ độ dày nhỏ từ bề mặt này sang bề mặt kia. Gầy, mảnh khảnh : Chỉ cơ thể người hoặc động vật có ít mỡ, ít thịt. Loãng : Chỉ chất lỏng có độ đặc thấp, dễ chảy. Thưa, thưa thớt : Chỉ số lượng ít, phân bố không dày đặc. Yếu ớt, nhỏ nhẹ : Chỉ âm thanh hoặc giọng nói không đầy đặn, không vang. Mong manh, không thuyết phục : Chỉ lý do, câu chuyện hoặc lập luận thiế...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having little distance between opposite surfaces : Describes something with a small thickness or depth. Having little body fat or flesh; slender : Describes a person or animal that is not fat. Having low density or viscosity; not thick : Describes a liquid, gas, or substance that flows easily. Sparse or not closely packed : Describes things that are few and far apart. Lac...

See full definition →