thinly
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Trạng từ Một cách mỏng, mảnh; với độ dày nhỏ : Chỉ cách thức một vật được trải, phủ, hoặc phân bố với một lớp rất mỏng hoặc không dày. Một cách thưa thớt, rải rác : Chỉ sự phân bố không dày đặc, có khoảng cách lớn giữa các phần tử. Một cách yếu ớt, không mạnh mẽ : Chỉ hành động được thực hiện thiếu sức lực, nhiệt tình, hoặc chân thành. Một cách loãng, không đặc : Chỉ trạng thái của c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : In a way that forms a layer with little thickness or density; not thickly : Used to describe something spread, distributed, or applied so that it covers an area with gaps or in a sparse manner. To a small degree or extent; meagerly : Used to indicate a small quantity, amount, or intensity. In a weak, feeble, or unconvincing way; without force or sincerity : Used to describe...
See full definition →