thrill

Không tìm thấy từ "thrill"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cảm giác hồi hộp, phấn khích mạnh mẽ : Một cảm xúc mạnh, thường là vui sướng, phấn khích hoặc sợ hãi, làm rung động người trải nghiệm. Sự rùng mình, run lên : Phản ứng vật lý (như run người) đi kèm với cảm xúc mãnh liệt như kinh sợ hoặc vui sướng tột độ. Điều gây phấn khích, hồi hộp : Một sự kiện, hoạt động hoặc trải nghiệm tạo ra cảm giác hồi hộp, ly kỳ. Động từ : Làm ai đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sudden intense feeling or sensation of excitement, pleasure, or fear : A "thrill" is a wave of strong emotion, often a mix of excitement and slight fear, that is sudden and powerful. An experience or event that causes such a feeling : A "thrill" can also refer to the thing itself that creates this intense feeling. Verb : To feel or cause to feel a sudden wave of intense emot...

See full definition →