throw

Không tìm thấy từ "throw"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Ném, quăng, vứt, liệng : Hành động dùng tay đưa một vật qua không trung với lực. Làm cho rơi vào, đẩy vào (một trạng thái) : Khiến ai đó hoặc cái gì đó đột ngột ở trong một tình huống hoặc cảm xúc cụ thể. Tổ chức (một sự kiện) : Chuẩn bị và tiến hành một bữa tiệc hoặc sự kiện xã hội. Đưa ra, phát ra : Hướng ánh sáng, cái nhìn, câu hỏi hoặc lời buộc tội về phía ai/cái gì. Da...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To propel something through the air with a rapid movement of the arm and wrist : The core action of sending an object from your hand into the air. To cause someone or something to move or fall suddenly or forcefully : To make a person or object move in a violent or uncontrolled way. To put something into a particular state, place, or condition hastily or carelessly : To place...

See full definition →