tif

Không tìm thấy từ "tif"

Words Mentioning "tif"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tóc : Từ lóng, thông tục, dùng để chỉ mái tóc của một người. Thường được dùng ở dạng số nhiều ( les tifs ). Ví dụ sử dụng Danh từ : Il va chez le coiffeur pour faire couper ses tifs. (Anh ấy đi đến tiệm cắt tóc để cắt tóc của mình.) Elle a des tifs magnifiques et très longs. (Cô ấy có một mái tóc dài và tuyệt đẹp.) Các cách sử dụng nâng cao "Se faire des tifs" : (...

See full definition →