tiff

Không tìm thấy từ "tiff"

Words Containing "tiff"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bất hòa, sự xích mích nhỏ : Một cuộc cãi vã hoặc bất đồng nhẹ, ngắn, thường giữa bạn bè, người yêu hoặc thành viên gia đình về một vấn đề không nghiêm trọng. Ngụm, hớp (nước, rượu...) : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Một lượng nhỏ chất lỏng được uống. Động từ : Nội động từ : Cãi nhau, xích mích nhẹ; phật ý, không bằng lòng. Ngoại động từ : Uống từng ngụm, nhắp. Ví dụ sử dụng Da...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A minor argument or petty quarrel : A "tiff" is a slight, often brief, disagreement or dispute, typically about something trivial or unimportant. It implies a temporary, non-serious conflict, often between friends, family members, or romantic partners. Usage A "tiff" is used to describe a small-scale, informal argument. It is not a serious fight or a major falling-out. The...

See full definition →