tightness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính chất kín, tính không thấm rỉ : Trạng thái được đóng, bịt hoặc niêm phong chặt chẽ để không cho chất lỏng hoặc khí lọt qua. Tính chất chật, tính bó sát : Trạng thái của quần áo hoặc vật gì đó ôm sát, vừa khít, thậm chí gây khó chịu cho cơ thể. Tính chất căng, tính chất căng thẳng : Trạng thái bị kéo căng hoặc cảm giác căng thẳng về tinh thần, cảm xúc. Tình trạng khó khă...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality or state of being firmly fixed, fastened, or closed; not loose or slack : This refers to the condition of something being stretched or drawn taut, leaving no slack. A feeling of constriction or pressure in a part of the body : This describes a physical sensation of being squeezed, tense, or restricted. The state of being closely packed together; lack of space or ro...
See full definition →