time
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thời gian, thì giờ : Khái niệm chỉ sự liên tục của các sự kiện diễn ra từ quá khứ, qua hiện tại đến tương lai, hoặc một khoảng thời gian cụ thể. Thời điểm, lúc : Một điểm cụ thể trên dòng thời gian, thường được đo bằng đồng hồ. Thời kỳ, thời đại : Một giai đoạn lịch sử hoặc cuộc đời có những đặc điểm riêng biệt. Lần, lượt, dịp : Một sự kiện riêng lẻ hoặc cơ hội xảy ra. Nhịp...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A measurable period during which events occur : The indefinite continued progress of existence and events in the past, present, and future regarded as a whole. A point of time as measured in hours and minutes : A specific reading on a clock or calendar. An instance or occasion : A single occurrence of an event. A period characterized by particular events or conditions : An era...
See full definition →