timoré

Không tìm thấy từ "timoré"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Rụt rè, sợ sệt : Chỉ tính cách của một người hay lo sợ, thiếu tự tin và dễ hoảng sợ trước những tình huống mới hoặc khó khăn. Quá thận trọng : Chỉ thái độ quá cẩn thận, do dự vì sợ hãi rủi ro hoặc hậu quả. (Tôn giáo, từ cũ) Sợ phải tội : Trong ngữ cảnh tôn giáo cũ, chỉ nỗi sợ phạm tội hoặc bị trừng phạt. Danh từ giống đực : Kẻ rụt rè, kẻ sợ sệt : Dùng để chỉ một người (nam...

See full definition →