tinge
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Màu nhẹ, sắc nhẹ : Một màu sắc rất nhạt hoặc yếu được thêm vào, làm thay đổi một chút màu sắc chính. Vẻ, nét thoáng qua : Một lượng rất nhỏ hoặc một dấu hiệu nhẹ của một phẩm chất, cảm xúc hoặc đặc điểm nào đó. Động từ : Nhuốm màu, pha màu nhẹ : Thêm một màu sắc rất nhạt vào một thứ gì đó. Có vẻ, đượm vẻ : Thêm một chút ảnh hưởng hoặc phẩm chất nào đó vào một thứ, thường là...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A slight degree of coloration; a pale or subdued shade of a color. A very small amount of something that modifies or influences the whole; a trace or hint of a particular quality or feeling. Verb : To color something slightly; to give a faint tint or shade to. To affect something slightly with a particular quality, feeling, or characteristic. Examples of Usage Noun : The sky h...
See full definition →