tingle
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cảm giác ngứa ran, như có kiến bò : Một cảm giác nhẹ, liên tục trên da, thường do lưu thông máu kém, phản ứng cảm xúc, hoặc tiếp xúc với cái gì đó lạnh. Cảm giác rùng mình, náo nức : Một cảm giác phấn khích hoặc hồi hộp lan tỏa khắp cơ thể. Tiếng ù ù (trong tai) : Một âm thanh ù hoặc réo bên trong tai. Nội động từ : Có cảm giác ngứa ran : Trải nghiệm cảm giác như có nhiều m...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A prickling or stinging sensation : A physical feeling on the skin, often described as many small, sharp points, like pins and needles. A thrill or shiver of excitement or emotion : A brief, often pleasurable, feeling of excitement, fear, or anticipation that runs through the body. Verb : To feel or cause a prickling or stinging sensation : To experience or produce a light, sh...
See full definition →