toady

Không tìm thấy từ "toady"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người bợ đỡ, kẻ xu nịnh : Một người luôn cố gắng làm hài lòng hoặc tâng bốc người khác (thường là người có quyền lực) một cách quá đáng và hèn hạ để đạt được lợi ích cá nhân. Động từ : Bợ đỡ, xu nịnh, liếm gót : Hành động cố gắng lấy lòng hoặc tâng bốc ai đó một cách thái quá và không trung thực để được ưu ái hoặc đạt được mục đích cá nhân. Ví dụ sử dụng Danh từ : He was su...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who tries to please someone in order to gain a personal advantage; a sycophant or flatterer. A "toady" is someone who behaves in an excessively obedient or flattering way towards a powerful person, hoping to receive benefits or favor in return. Verb : To try to gain favor by cringing or flattering; to act in a servile or obsequious manner. To "toady" means to behave l...

See full definition →