toddle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Đi chập chững : Di chuyển bằng những bước đi ngắn, không vững vàng, thường dùng để miêu tả cách đi của trẻ nhỏ mới biết đi. Đi thong thả, khoan thai : (Thông tục) Đi một cách chậm rãi, thoải mái, không vội vã. Danh từ : Sự đi chập chững : Hành động hoặc dáng đi chập chững. Sự đi khoan thai : (Thông tục) Hành động đi một cách thong thả, chậm rãi. Ví dụ sử dụng Nội động t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To walk with short, unsteady steps, as a very young child does when first learning to walk. To walk or move in a leisurely, casual, or unsteady manner. Usage The verb "toddle" is primarily used to describe the characteristic walking style of a toddler. It implies a lack of balance and coordination, with short, careful steps. It can also be used humorously or affectionately to...
See full definition →