toilettage
Không tìm thấy từ "toilettage"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự tắm rửa, chải chuốt (cho thú cưng như chó, mèo) : Hành động làm sạch, cắt tỉa lông, móng và chăm sóc vệ sinh tổng thể cho động vật, đặc biệt là thú cưng trong gia đình. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le toilettage de mon chien a lieu une fois par mois. (Việc tắm rửa cho con chó của tôi diễn ra mỗi tháng một lần.) Ce salon propose des services de toilettage p...
See full definition →