tonic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thuốc bổ : Một loại chất hoặc thuốc giúp tăng cường sức khỏe, sức sống và tinh thần. Âm chủ (âm nhạc) : Nốt đầu tiên và là trung tâm của một thang âm (gam) trưởng hoặc thứ, tạo cảm giác ổn định và kết thúc. Nước ngọt có ga (phương ngữ) : Một loại đồ uống có ga, có hương vị, đặc biệt chỉ loại nước có chứa quinin (tonic water). Tính từ : Bổ, tăng lực : Có tác dụng làm khỏe mạ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Imparting vitality and energy; invigorating : Something that is "tonic" makes you feel healthier, stronger, or more energetic. Relating to or being the keynote of a major or minor scale : In music, "tonic" refers to the first and central note of a scale, which provides a sense of rest or resolution. Used of syllables : A "tonic" syllable is the one that carries the main s...
See full definition →