torpid
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trì độn, mê mụ, uể oải : Chỉ trạng thái tinh thần hoặc thể chất hoạt động rất chậm chạp, thiếu sinh khí và sự nhanh nhẹn. Lười biếng, bơ thờ : Chỉ thái độ thờ ơ, thiếu năng lượng hoặc động lực để hành động. Ngủ lịm (động vật qua đông) : Chỉ trạng thái ngủ sâu hoặc hoạt động sinh học bị đình trệ, thường gặp ở động vật ngủ đông. Ví dụ sử dụng Tính từ : The hot weather made ev...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : In a state of physical or mental inactivity; sluggish or lethargic : Describes a condition of reduced physiological activity, often resembling sleep or hibernation, or a state of mental dullness and lack of energy. Dormant or hibernating : Specifically refers to animals in a state of suspended animation during winter. Usage and Examples Describing physical sluggishness or...
See full definition →