tot
Từ gần giống
Words Mentioning "tot"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trẻ nhỏ, đứa bé : Chỉ một đứa trẻ rất nhỏ, thường là trẻ mới biết đi. Một lượng nhỏ (đồ uống có cồn) : Một phần nhỏ, thường là rượu mạnh, được đong trong một ly nhỏ. Tổng số, tổng cộng : (Thông tục) Kết quả của phép cộng. Động từ : Cộng lại, tính tổng : Hành động cộng các con số lại với nhau để tìm ra tổng số. Ví dụ sử dụng Danh từ : The tiny tot was taking her first steps....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A very young child : "tot" refers to a small child, typically one who is just learning to walk or is of toddler age. A small measure or amount of a drink, especially liquor : "tot" denotes a small serving, often of a strong alcoholic beverage like rum or whisky. Verb : To add up; to sum : "tot" means to calculate the total of a set of numbers or amounts. Examples Noun (young c...
See full definition →