touch
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự chạm, sự tiếp xúc bằng cơ thể : Hành động dùng một bộ phận cơ thể (thường là tay) để cảm nhận hoặc tiếp xúc với một vật thể hoặc bề mặt. Cảm giác khi chạm vào : Cảm nhận thu được qua da khi tiếp xúc với một vật, như kết cấu, nhiệt độ. Một chút, một ít : Một lượng rất nhỏ của thứ gì đó. Sự liên lạc, sự tiếp xúc (giao tiếp) : Trạng thái giữ liên lạc hoặc có mối quan hệ với...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The sense of feeling through physical contact : The faculty by which the body, especially the skin, perceives pressure, temperature, or texture. A light physical contact : An act of coming into contact with something, often lightly or briefly. A distinctive skill or manner in doing something : A characteristic style or deftness in handling a task or craft. A small amount; a tr...
See full definition →