trạm biến thế

Học thuật
Thân thiện
trạm biến thế

Trạm biến thế đứng yên lặng ở rìa thị trấn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạm biến thế: Một hệ thống hoặc khu vực chứa các thiết bị (chủ yếu máy biến áp) để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều từ cấp này sang cấp khác, phục vụ cho việc truyền tải phân phối điện năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trạm biến thế mới được xây dựng để cung cấp điện ổn định cho khu công nghiệp.
    • Tiếng ù ù phát ra từ trạm biến thế đôi khi gây ra lo ngại cho người dân sống gần đó.
    • Công nhân đang kiểm tra định kỳ các thiết bị trong trạm biến thế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trạm biến thế trung gian": chỉ trạm biến thế đặtvị trí trung chuyển trong hệ thống lưới điện, nhiệm vụ tiếp nhận điện áp cao hạ xuống mức trung thế để phân phối đến các trạm biến áp nhỏ hơn.

    • Trạm biến thế trung gian 110kV đóng vai trò then chốt trong mạng lưới điện khu vực.
  • "trạm biến thế phân phối": chỉ trạm biến thế cuối cùng, hạ điện áp trung thế xuống điện áp thấp ( dụ 220V/380V) để cung cấp trực tiếp cho hộ tiêu thụ.

    • Trạm biến thế phân phối trên cột điện gần nhà tôi vừa được thay mới.
Biến thể từ liên quan
  • Biến thế (hay Máy biến áp) (danh từ): Thiết bị điện từ tĩnh, làm nhiệm vụ biến đổi hệ thống dòng điện xoay chiều ở điện áp này thành hệ thống dòng điện xoay chiều ở điện áp khác, với tần số không đổi. Đây thiết bị chính trong một trạm biến thế.

    • Mỗi trạm biến thế thường từ một đến vài máy biến thế.
  • Trạm điện (danh từ): Từ tổng quát hơn, có thể bao gồm cả trạm biến thế các trạm đóng cắt, phân phối điện khác.

  • Trạm phân phối (danh từ): Trạm chứa các thiết bị đóng cắt phân phối điện, có thể không chức năng biến đổi điện áp.
Từ đồng nghĩa
  • Trạm biến áp: Từ đồng nghĩa, được sử dụng phổ biến. "Biến áp" cách nói tắt của "biến thế điện áp".
  • Trạm điện (trong một số ngữ cảnh tổng quát).
Các cụm từ liên quan
  • Vận hành trạm biến thế: chỉ hoạt động điều khiển, giám sát bảo dưỡng trạm.

    • Anh ấy chứng chỉ vận hành trạm biến thế cao thế.
  • Sự cố trạm biến thế: chỉ các tai nạn, hư hỏng xảy ra tại trạm.

    • Sự cố trạm biến thế khiến toàn bộ khu phố mất điện.
Thành ngữ/Khái niệm kỹ thuật liên quan
  • Lưới điện truyền tải: Hệ thống đường dây trạm biến thế nhiệm vụ truyền tải điện năng với điện áp rất cao ( dụ: 500kV, 220kV) đi xa.

    • Trạm biến thếmột mắt xích quan trọng trong lưới điện truyền tải.
  • Lưới điện phân phối: Hệ thống đường dây trạm biến thế nhiệm vụ phân phối điện từ cấp trung thế ( dụ: 22kV, 35kV) xuống hạ thế (220V/380V) đến người dùng.

    • Trạm biến thế phân phối thường công suất nhỏ hơn trạm truyền tải.
trạm biến thế

Trạm biến thế đứng yên lặng ở rìa thị trấn.

  1. X. Biến thế.