tracasser
Không tìm thấy từ "tracasser"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cho lo lắng, làm cho phiền nhiễu : Gây ra sự băn khoăn, lo âu hoặc phiền toái cho ai đó. (Từ cũ, nghĩa cũ) Xáo trộn, cời : Làm động chạm, khuấy động một vật gì đó. Nội động từ : (Từ cũ, nghĩa cũ) Đi đi lại lại, loay hoay : Di chuyển hoặc hoạt động một cách vô ích, không yên. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Cette nouvelle le tracasse beaucoup. (Tin này làm cho anh ấy...
See full definition →