tracassier

Không tìm thấy từ "tracassier"

Words Mentioning "tracassier"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Phiền nhiễu, quấy rầy : Dùng để miêu tả một người, một sự vật hoặc một hệ thống gây ra sự khó chịu, phiền toái, làm mất thời gian và sự kiên nhẫn của người khác một cách không cần thiết. Bận rộn không đâu, loay hoay, hí hoáy : Chỉ một người luôn tỏ ra bận rộn, lo lắng hoặc can thiệp vào những việc nhỏ nhặt, vô ích, thường tạo ra sự rắc rối hơn là giải quyết vấn đề. Danh từ...

See full definition →