trai trẻ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát): Từ dùng để chỉ chung những người nam giới đang ở độ tuổi thanh niên, tràn đầy sức sống và nhiệt huyết.
- Giai đoạn tuổi trẻ của người con trai: Chỉ thời kỳ thanh xuân, khoảng thời gian đẹp nhất và tràn đầy năng lượng trong đời một người đàn ông.
Tính từ:
- Có những phẩm chất, vẻ ngoài hoặc sức lực của một người con trai trẻ tuổi: Dùng để miêu tả sự tươi trẻ, khỏe mạnh, năng động đặc trưng cho lứa tuổi thanh niên.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Lực lượng lao động chính ở làng này là những trai trẻ. (Những người con trai trẻ tuổi là lực lượng lao động chính.)
- Anh ấy đã dành cả trai trẻ của mình để cống hiến cho khoa học. (Anh ấy đã dành cả thời thanh xuân của mình để cống hiến.)
Tính từ:
- Dù đã ngoài bốn mươi, trông ông ấy vẫn rất trai trẻ. (Dù đã lớn tuổi, vẻ ngoài của ông ấy vẫn trẻ trung, khỏe khoắn như thanh niên.)
- Tinh thần trai trẻ ấy đã giúp đội bóng giành chiến thắng. (Tinh thần nhiệt huyết, tràn đầy sức sống của tuổi trẻ đã giúp đội bóng chiến thắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Sức trai trẻ": Sức lực dồi dào, mãnh liệt và tràn trề đặc trưng của tuổi thanh xuân.
- Với sức trai trẻ, anh ấy có thể làm việc cả ngày không biết mệt. (Với sức lực của tuổi trẻ, anh ấy có thể làm việc rất nhiều.)
"Thời trai trẻ": Giai đoạn tuổi trẻ, thời thanh xuân của một người đàn ông.
- Ông thường kể về những kỷ niệm thời trai trẻ của mình. (Ông thường nhớ lại và kể về quãng thời gian khi còn trẻ.)
Biến thể và từ liên quan
- Trai tráng (danh từ): Chỉ những người con trai khỏe mạnh, cường tráng, thường trong độ tuổi lao động hoặc có thể tham gia nghĩa vụ.
- Thanh niên (danh từ): Người trẻ tuổi nói chung, có thể bao gồm cả nam và nữ, chỉ lứa tuổi từ thanh thiếu niên đến trước trung niên.
- Tuổi trẻ (danh từ): Giai đoạn trẻ tuổi trong đời người, có thể dùng chung cho cả nam và nữ.
Từ đồng nghĩa
- Thanh niên: Người trẻ tuổi (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả nam và nữ).
- Tuổi xanh: Cách nói thi vị chỉ tuổi trẻ.
Từ trái nghĩa
- Ông già: Người đàn ông già.
- Tuổi già: Giai đoạn già cả trong đời người.
- d. (hoặc t.). Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát). Sức trai trẻ.