tramontane
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ở bên kia núi, đến từ bên kia núi : Chỉ những gì thuộc về hoặc đến từ phía bên kia một dãy núi, đặc biệt là dãy Alps khi nhìn từ Ý. Xa lạ, ngoại lai : Chỉ những gì đến từ một vùng đất xa xôi, khác biệt và thường không quen thuộc. Danh từ : Người ở bên kia núi : Chỉ một người sống ở phía bên kia dãy núi. Người xa lạ, người ngoại quốc : Chỉ một người đến từ một vùng đất xa xô...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Gió bấc : Chỉ một loại gió lạnh, khô, thổi từ phía bắc hoặc từ phía bên kia dãy núi (đặc biệt là dãy Alps), xuống vùng Địa Trung Hải. Sao Bắc Cực : (Nghĩa cũ) Chỉ ngôi sao định hướng ở phía bắc, tức sao Bắc Cực (Polaris). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La tramontane souffle fort sur la côte méditerranéenne. (Gió bấc thổi mạnh trên bờ biển Địa Trung Hải.) Les ma...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Being or coming from another country : Describes something or someone that originates from a foreign land, often implying unfamiliarity or exotic influence. On or coming from the other side of the mountains (from the speaker's perspective) : Describes something located beyond or originating from across a mountain range, especially the Alps from an Italian viewpoint. Noun...
See full definition →