tramp
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiếng bước chân nặng nề, đều đều : Âm thanh phát ra từ những bước chân đi mạnh và nặng nề. Người lang thang, kẻ vô gia cư : Một người sống không có nhà cửa cố định, thường đi từ nơi này sang nơi khác, đôi khi làm những công việc tạm thời. Cuộc đi bộ đường dài : Một chuyến đi bộ kéo dài, thường là trong tự nhiên. (Hàng hải) Tàu chở hàng không theo lịch trình cố định : Một co...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực (Le tramp) : Tàu hàng trở thuê chuyến : Một con tàu chở hàng không chạy theo một tuyến đường hoặc lịch trình cố định, mà sẵn sàng thuê để chở hàng đến bất kỳ cảng nào theo hợp đồng. Tàu buôn tự do : Con tàu hoạt động trong lĩnh vực vận tải biển tự do, không thuộc về một hãng tàu có tuyến cố định. Ví dụ sử dụng Danh từ : La compagnie a affrété un tramp pour transport...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A long, vigorous walk, typically for pleasure or exercise : A journey made on foot, often in nature or over a distance. A person who travels on foot from place to place, often with no permanent home or job; a vagrant : A person leading a wandering, often impoverished, life. The sound of heavy, regular footsteps : The dull, thudding noise made by someone walking heavily. A carg...
See full definition →