trample
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Giẫm, giẫm đạp, giẫm nát : Hành động dùng chân đè, đạp hoặc dẫm lên một vật gì đó, thường làm cho nó bị hỏng, bẹp hoặc nát. Chà đạp, giày xéo (nghĩa bóng) : Hành động đối xử tàn nhẫn, coi thường hoặc xúc phạm một cách thô bạo đến quyền lợi, cảm xúc hoặc nguyên tắc của người khác. Danh từ : Tiếng giậm chân nặng nề : Âm thanh phát ra từ nhiều bước chân nặng nề cùng lúc. Sự ch...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The sound of heavy, forceful steps : A loud, crushing noise made by many feet or heavy footsteps, often implying a lack of care for what is underfoot. Verb : To step on and crush or flatten : To walk heavily on something, damaging or destroying it by pressing it down with the feet. To injure or kill by stepping on : To cause harm by walking over with great force. To walk heavi...
See full definition →