transparent

Không tìm thấy từ "transparent"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trong suốt : Cho phép ánh sáng đi qua một cách dễ dàng, có thể nhìn xuyên thấu được. Rõ ràng, dễ hiểu : Dễ dàng nhận thấy hoặc hiểu được, không có gì che giấu hoặc mơ hồ. Thành thật, minh bạch : Không có sự giả dối, gian lận; hoạt động một cách cởi mở và trung thực. Ví dụ sử dụng Tính từ : The bottle is made of transparent glass. (Cái chai được làm bằng thủy tinh trong suốt...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trong suốt : Chỉ tính chất của vật liệu cho phép ánh sáng đi qua, có thể nhìn thấy vật ở phía bên kia. Trong trẻo, sáng trong : Dùng để miêu tả vẻ trong sáng, tươi mát, thường là của làn da hoặc chất lỏng. Rõ ràng, dễ hiểu, dễ nhận ra : Chỉ điều gì đó minh bạch, không che giấu, hoặc rất dễ đoán, dễ thấy. Danh từ giống đực : Tờ phóng : Một tờ giấy trong suốt hoặc mờ, đặt dướ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Allowing light to pass through so that objects behind can be clearly seen : Describes a material or substance that is clear and see-through. Easy to perceive or detect; obvious : Describes something that is not hidden, disguised, or difficult to understand. Open and honest; not secretive : Describes a person, process, or organization that operates without concealment or d...

See full definition →