transportation
Words Mentioning "transportation"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Sự vận chuyển, sự chuyên chở : Chỉ hoạt động di chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác bằng các phương tiện khác nhau. Hệ thống giao thông vận tải : Chỉ toàn bộ cơ sở hạ tầng, phương tiện và dịch vụ dùng để di chuyển người và hàng hóa. Danh từ (đếm được, từ Mỹ) : Phương tiện đi lại : Chỉ một loại xe cụ thể dùng để di chuyển. Vé phương tiện : Chỉ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Luật học; Pháp lý) Sự phát vãng : Hình phạt lưu đày tội nhân đến một thuộc địa hoặc một nơi xa xôi. Ví dụ sử dụng Danh từ : La transportation des condamnés était une peine courante au XIXe siècle. (Việc phát vãng những người bị kết án là một hình phạt phổ biến vào thế kỷ XIX.) Ce crime était puni par la transportation en Guyane. (Tội ác này bị trừng phạt bằng hìn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of moving people or goods from one place to another : "Transportation" fundamentally refers to the system, means, or act of conveying. A system or means for conveying people or goods : "Transportation" can also refer to the infrastructure, vehicles, and networks used for moving people and freight. The business of conveying passengers or goods : "Transportati...
See full definition →