transposable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể đổi chỗ, có thể hoán đổi vị trí : Chỉ một yếu tố có thể được thay đổi vị trí với một yếu tố khác mà không làm thay đổi bản chất hoặc chức năng tổng thể. Có thể chuyển vị (trong toán học) : Chỉ một phép toán hoặc phần tử có thể thay đổi thứ tự mà kết quả vẫn giữ nguyên. Có thể dịch giọng (trong âm nhạc) : Chỉ một bản nhạc hoặc giai điệu có thể được chuyển sang một cao...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể chuyển vị : Có thể thay đổi vị trí, hoán đổi vị trí cho nhau mà không làm mất đi ý nghĩa hoặc chức năng cơ bản. (Âm nhạc) Có thể dịch giọng : Có thể được chuyển sang một giọng (tông) khác mà vẫn giữ nguyên giai điệu và cấu trúc hòa âm. Ví dụ sử dụng Tính từ (Có thể chuyển vị) : Dans cette phrase, les compléments sont transposables . (Trong câu này, các bổ ngữ có thể...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Capable of changing sequence : Describes something that can have its order or position altered without affecting the overall outcome or meaning. Capable of being interchanged : Indicates that elements can be swapped or exchanged with one another. Capable of being transferred : In specific contexts (like mathematics or music), it can mean capable of being moved to a differ...
See full definition →