transpose

Không tìm thấy từ "transpose"

Words Containing "transpose"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Đổi chỗ, hoán đổi vị trí : Hành động thay đổi vị trí hoặc thứ tự của hai hoặc nhiều thứ cho nhau. (Toán học) Chuyển vế, chuyển vị : Trong toán học, đây là hành động di chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một phương trình (thường đổi dấu), hoặc tạo ra một ma trận mới bằng cách đổi hàng thành cột. (Âm nhạc) Dịch giọng, chuyển giọng : Hành động viết lại hoặc trình diễ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To change the order or arrangement of two or more items : This is the most general meaning, referring to swapping the positions of elements. To transfer a term in mathematics : In algebra, to move a quantity from one side of an equation to the other, reversing its sign to maintain equality. To change the key of a piece of music : In music, to rewrite or perform a composition i...

See full definition →