transposition

Không tìm thấy từ "transposition"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự đổi chỗ, sự hoán vị : Hành động thay đổi vị trí hoặc trật tự của các phần tử, đặc biệt là các từ trong câu hoặc các phần trong một chuỗi. Sự chuyển vị (toán học) : Hành động chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một phương trình, thường kèm theo sự đổi dấu. Sự dịch giọng (âm nhạc) : Hành động chuyển một bản nhạc từ tông (giọng) này sang một tông khác. Ví dụ sử dụn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự chuyển vị : Hành động thay đổi vị trí, thứ tự của các phần tử trong một tổng thể. Sự chuyển đổi : Hành động biến đổi, chuyển một cái gì đó từ trạng thái, hình thức hoặc lĩnh vực này sang một trạng thái, hình thức hoặc lĩnh vực khác. Sự dịch giọng (âm nhạc) : Hành động chuyển một bản nhạc từ giọng này sang một giọng khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : La transposition...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A change in position or order : The act of moving something from one place or sequence to another. A substitution or replacement : An event where one thing is put in the place of another. An abnormal bodily position : A condition where an organ of the body is located in an unusual place. Usage General Reversal of Order : Used to describe the action of reversing the sequence or...

See full definition →