traversée

Học thuật
Thân thiện
traversée

La famille fait la traversée de la rivière en bateau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đi qua, chuyến đi qua: Hành động hoặc chuyến đi vượt qua một không gian, một khu vực nào đó.
    • Sự vượt biển, chuyến vượt biển: Hành động hoặc chuyến đi bằng đường biển, vượt qua một vùng nước rộng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La traversée du désert était épuisante. (Chuyến đi qua sa mạc thật mệt mỏi.)
    • La traversée de l'Atlantique en bateau prend plusieurs jours. (Chuyến vượt biển Đại Tây Dương bằng thuyền mất nhiều ngày.)
    • Ils ont raconté leur traversée des Alpes à vélo. (Họ kể lại chuyến đi qua dãy Alps bằng xe đạp của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Traversée de voie" (đường sắt): Chỉ điểm giao nhau, nơi một con đường hoặc lối đi băng qua đường ray.
    • Attention à la traversée de voie. (Hãy cẩn thậnchỗ đường giao nhau.)
  • "Traversée piétonne": Lối qua đường dành cho người đi bộ.
    • Utilisez la traversée piétonne pour traverser. (Hãy sử dụng lối qua đường dành cho người đi bộ để băng qua.)
Biến thể từ liên quan
  • Traverser (động từ): Đi qua, băng qua.
    • Il faut traverser la rue. (Phải băng qua đường.)
  • Travers (danh từ giống đực): Sự trở ngại, điều bất thường.
    • Il a un travers de caractère. (Anh ta có một tật xấu trong tính cách.)
  • Traverse (danh từ giống cái): Thanh ngang, xà ngang; hoặc một chặng đường ngắn đi qua.
    • la traverse d'une échelle (thanh ngang của một cái thang).
Từ đồng nghĩa
  • Parcours (danh từ giống đực): Hành trình, lộ trình.
  • Voyage (danh từ giống đực): Chuyến đi, cuộc hành trình (nghĩa rộng hơn).
  • Trajet (danh từ giống đực): Quãng đường, chặng đường.
Thành ngữ liên quan
  • "Une traversée du désert" (nghĩa bóng): Một giai đoạn khó khăn, thử thách hoặc một thời kỳ bị lãng quên, không hoạt động nổi bật.
    • Après sa défaite, le politicien a connu une longue traversée du désert. (Sau thất bại, chính trị gia đã trải qua một giai đoạn khó khăn dài.)
traversée

La famille fait la traversée de la rivière en bateau.

danh từ giống cái
  1. sự đi qua; chuyến đi qua
    • La traversée du Sahara
      sự đi qua sa mạc Xa-ha-ra
  2. sự vượt biển; chuyến vượt biển
    • La traversée de Calais à Douvres
      sự vượt biển từ Ca-le đến Đu-vrơ
    • traversée de voie
      (đường sắt) chỗ đường giao nhau

Từ gần giống