traversable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể đi qua, có thể vượt qua : Mô tả một địa hình, con đường hoặc không gian mà người hoặc vật có thể di chuyển xuyên qua một cách an toàn và tương đối dễ dàng. Có thể lội qua : Đặc biệt dùng cho các vùng nước nông (như suối, sông) mà người ta có thể đi bộ xuyên qua. Ví dụ sử dụng Tính từ : The mountain pass is only traversable in the summer months. (Đèo núi này chỉ có th...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể qua được, có thể vượt qua : Dùng để mô tả một không gian, địa hình hoặc vật cản mà người hoặc phương tiện có thể đi xuyên qua, băng qua hoặc vượt qua được một cách an toàn. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le pont est enfin traversable après les réparations. (Cây cầu cuối cùng cũng có thể qua được sau khi sửa chữa.) Cette route de montagne n'est pas traversable en hiver à cau...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Capable of being traversed or crossed : Describes a path, route, or area that can be passed through, over, or across. It implies that an obstacle or distance can be navigated. 2. Passable : Suitable or fit for travel; not blocked or impassable. Examples of Usage The mountain pass is only traversable during the summer months when the snow has melted. After the floodwate...
See full definition →