treacherous

Không tìm thấy từ "treacherous"

Words Mentioning "treacherous"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Phản bội, phụ bạc : Chỉ người hoặc hành động không trung thành, sẵn sàng lừa dối hoặc làm hại người đã tin tưởng mình. Nguy hiểm một cách lừa dối, không an toàn : Chỉ một thứ gì đó có vẻ ngoài an toàn hoặc bình thường nhưng thực tế lại ẩn chứa sự nguy hiểm, rủi ro lớn. Không đáng tin cậy, dối trá : Chỉ bản chất lừa lọc, không chân thật. Ví dụ sử dụng Chỉ người phản bội : He...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Guilty of or involving betrayal or deception : Describes a person, action, or thing that betrays trust or is likely to betray. Hazardous because of hidden or unpredictable dangers : Describes a situation, condition, or thing that is dangerously unstable or unreliable. Examples of Usage Describing a person or action : He was betrayed by his treacherous allies. The spy's tr...

See full definition →