treaty

Không tìm thấy từ "treaty"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hiệp ước : Một thỏa thuận chính thức và có tính ràng buộc pháp lý được ký kết giữa các quốc gia hoặc các chủ thể có chủ quyền. Hiệp ước thường được soạn thảo bằng văn bản và điều chỉnh các vấn đề quan trọng như hòa bình, thương mại, biên giới. Sự thỏa thuận, sự điều đình, sự thương lượng : Hành động hoặc quá trình đàm phán, thảo luận để đi đến một thỏa thuận chung. Ví dụ sử...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A formally concluded and ratified agreement between countries : A "treaty" is a formal, written contract under international law, typically negotiated between sovereign states or international organizations. A formal agreement or contract : In a broader, often historical context, it can refer to any formal agreement between parties. Usage A "treaty" is a formal, binding docume...

See full definition →