treble
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Gấp ba, ba lần : Chỉ số lượng hoặc kích thước lớn gấp ba lần so với một mức độ ban đầu. Cao (âm nhạc) : Chỉ âm thanh hoặc giọng hát có tần số cao, thuộc quãng âm cao. Đặc biệt dùng để chỉ giọng trẻ em chưa vỡ tiếng hoặc các nhạc cụ có âm vực cao. Danh từ : Giọng cao (âm nhạc) : Chỉ một loại giọng hát cao, thường là giọng trẻ em hoặc giọng nữ cao. Cũng có thể chỉ phần âm tha...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Threefold, triple : Consisting of three parts, being three times as much or as many. High-pitched : Having a high musical pitch or range, especially the highest part in harmonized music. Noun : A high-pitched voice or sound : The highest part in musical harmony, typically sung by children or sopranos. The high-frequency range : The upper range of audio frequencies in soun...
See full definition →