tree

Không tìm thấy từ "tree"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cây : Một loài thực vật lâu năm, có thân gỗ chính (thân cây) phát triển từ rễ và thường phân nhánh tạo thành tán lá ở phía trên. Sơ đồ hình cây, cây : Một biểu đồ hoặc cấu trúc phân nhánh, bắt đầu từ một điểm gốc và chia ra nhiều nhánh, dùng để thể hiện mối quan hệ (như cây phả hệ, cây thư mục). Cái nòng (giày) : Dụng cụ bằng gỗ hoặc kim loại có hình chân, dùng để nhét vào...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A tall perennial woody plant : A large plant with a single main trunk, branches, and leaves (or needles), forming a distinct elevated crown. This includes both conifers (gymnosperms) and broad-leaved trees (angiosperms). A diagram with a branching structure : A diagram representing hierarchical relationships, such as a family tree or organizational chart. (Archaic) The cross :...

See full definition →