triad
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bộ ba, nhóm ba : Một nhóm gồm ba người hoặc ba vật được kết nối hoặc xem như một đơn vị. (Âm nhạc) Hợp âm ba nốt : Một hợp âm cơ bản được tạo thành từ ba nốt nhạc: nốt gốc, nốt quãng ba và nốt quãng năm. (Toán học) Số ba : Con số ba, đặc biệt khi được coi là một đơn vị. (Hóa học) Nguyên tố hóa trị ba : Một nguyên tố có hóa trị là ba. Ví dụ sử dụng Danh từ (Bộ ba) : The mana...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A three-note chord in music : A "triad" is a fundamental chord consisting of three notes: a root note, its third, and its fifth. It forms the basis of harmony in Western music. A group of three people or things : A "triad" refers to a set of three similar or related people or things considered as a single unit. The number three : In formal or technical contexts, "triad" can de...
See full definition →