tribunal

Không tìm thấy từ "tribunal"

Words Mentioning "tribunal"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tòa án, tòa : Một cơ quan có thẩm quyền xét xử, giải quyết các tranh chấp pháp lý hoặc đưa ra phán quyết về một vấn đề cụ thể. Hội đồng xét xử : Một nhóm người được chỉ định để điều tra và đưa ra quyết định về một vấn đề quan trọng, thường không phải là tòa án thông thường. Ví dụ sử dụng (Tòa án đã tuyên án.) (Họ đã đưa vụ việc ra tòa án.) (Tranh chấp sẽ được đưa...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A court of justice : A tribunal is a formal assembly or court, often one with official authority, that is convened to hear and decide on legal disputes or to conduct judicial inquiries. 2. A seat or bench of judgment : More broadly, it can refer to any person or body of people appointed to make a judgment or adjudicate on a particular matter, not always within a formal lega...

See full definition →