tried

Không tìm thấy từ "tried"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đã được thử thách, đã qua thử thách : Chỉ người hoặc vật đã trải qua sự kiểm tra, thử nghiệm hoặc khó khăn và chứng minh được giá trị, độ tin cậy. Đáng tin cậy, đã được chứng minh : Chỉ phương pháp, nguyên tắc hoặc con người đã được kiểm chứng qua thời gian và kinh nghiệm là đúng đắn, hữu ích và có thể tin tưởng được. Ví dụ sử dụng Tính từ : He is a tried and trusted employ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Tested and proved to be reliable : Having been subjected to testing or trials and shown to be trustworthy, dependable, or effective. Tested and proved useful or correct : Having been examined, used, or applied and found to be valuable, accurate, or valid. Usage The adjective "tried" is used to describe a person, method, or thing that has been tested over time and has prov...

See full definition →