trig

Không tìm thấy từ "trig"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Chỉnh tề, bảnh bao, gọn gàng : Dùng để miêu tả vẻ ngoài gọn gàng, ngăn nắp và có phong cách. Ngăn nắp, gọn ghẽ : Dùng để miêu tả một không gian hoặc đồ vật được sắp xếp trật tự. Danh từ : Cái chèn bánh xe : Một vật dụng (thường là khối gỗ hoặc kim loại) dùng để chặn bánh xe, ngăn không cho xe di chuyển. (Viết tắt, thông tục trong trường học) của "trigonometry" : Lượng giác...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Neat, trim, and smart in appearance : Describing someone or something that is tidy, orderly, and stylishly dressed or presented. Noun : (Informal, abbreviation) Trigonometry : A branch of mathematics dealing with the relationships between the sides and angles of triangles. Usage and Examples Adjective : He looked very trig in his new suit and polished shoes. She keeps her...

See full definition →