trigger

Không tìm thấy từ "trigger"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cò súng : Bộ phận cơ học của súng mà khi bóp sẽ làm đạn nổ. Nút bấm, công tắc kích hoạt : Thiết bị hoặc bộ phận dùng để khởi động một máy móc, quá trình hoặc hành động nào đó. Hành động khởi đầu, nguyên nhân trực tiếp : Sự kiện hoặc hành động dẫn đến một chuỗi sự việc khác xảy ra. Ngoại động từ : Kích hoạt, làm cho bắt đầu : Gây ra hoặc khiến cho một quá trình, sự kiện hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A device that activates or releases something : A small lever or button that, when pressed, causes a mechanism to operate, especially the mechanism that fires a gun. An act or event that initiates a process : Something that causes a particular action, reaction, or series of events to begin. Verb : To cause something to start or happen : To make a process, reaction, or event be...

See full definition →