trill

Không tìm thấy từ "trill"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Âm rung, sự rung âm : Trong ngôn ngữ học, đây là một phụ âm được tạo ra bằng cách để luồng không khí làm rung một bộ phận cấu âm (như đầu lưỡi rung ở vòm miệng). Nốt láy, kỹ thuật láy rền : Trong âm nhạc, đây là sự luyến nhanh và liên tục giữa một nốt chính và nốt phụ liền kề (thường là một quãng hai). Động từ : Đọc/Phát âm rung : Tạo ra một âm thanh rung, đặc biệt là khi p...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A speech sound : A rapid vibration or alternation between two sounds, especially in the articulation of certain consonants like 'r', produced by the tongue quickly tapping against the roof of the mouth. A musical ornament : A rapid alternation between a main note and the note a semitone or whole tone above it. Verb : To produce a trill : To sing or play a note with a rapid alt...

See full definition →