trimmed

Không tìm thấy từ "trimmed"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : trimmed (được cắt tỉa, xén gọn gàng) – mô tả một vật đã được làm cho gọn gàng, ngăn nắp hoặc có hình dáng đẹp hơn thông qua việc cắt bỏ phần thừa, không cần thiết. Ví dụ sử dụng (Mái tóc được cắt tỉa gọn gàng của anh ấy khiến anh trông rất chuyên nghiệp.) (Những hàng rào được xén tỉa trong khu vườn mang lại vẻ ngoài ngăn nắp cho ngôi nhà.) (Cô ấy mặc một chiếc váy có viền đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Made neat and tidy by cutting or removing excess parts : Describes something that has been made orderly, clean, or well-shaped by carefully cutting away unwanted or irregular parts. 2. Adorned or decorated, especially as a finish : Describes something that has been furnished with an ornamental border or edge. Usage The adjective "trimmed" is used to describe the state of...

See full definition →