trinh

Không tìm thấy từ "trinh"

Found in Việt - Anh

Definition Noun : Virginity : The state of a person, especially a woman, who has never engaged in sexual intercourse. Chastity / Fidelity : The quality of being chaste or sexually pure, or of remaining faithful to one's spouse, traditionally emphasized for women. Adjective : Virgin : Describing a person, typically a woman, who has not had sexual intercourse. Chaste / Faithful : Describing a wom...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Tính từ : Chưa quan hệ tình dục lần nào (thường dùng cho phụ nữ) : "Trinh" dùng để chỉ trạng thái còn nguyên vẹn, chưa từng có quan hệ tình dục, đặc biệt là đối với người con gái. Trong sạch, trung thành (cũ) : Trong văn chương cổ, "trinh" còn mang nghĩa là lòng chung thủy, sự trong sạch, tiết hạnh của người phụ nữ đối với chồng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Cô ấy vẫn còn trinh. (Cô ấy vẫ...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Adjectif : Vierge : Se dit d'une jeune fille ou d'une femme qui n'a jamais eu de relations sexuelles. Chaste, fidèle : Se dit d'une femme qui est pure, chaste ou fidèle à son mari. Exemples d'utilisation Adjectif : Cô gái còn trinh. (Une jeune fille encore vierge.) Gái hư còn trinh. (Une demi-vierge.) Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu. (La vertu de la femme soumise prend la fidélité...

See full definition →