triplex

Không tìm thấy từ "triplex"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Gấp ba, gồm ba phần : Chỉ một thứ gì đó được cấu thành từ ba đơn vị, thành phần hoặc yếu tố giống nhau hoặc kết hợp lại. Ba lớp : Đặc biệt dùng để mô tả vật liệu (như kính) được làm từ ba lớp ghép lại với nhau. Danh từ : Nhịp ba (trong âm nhạc) : Một loại nhịp độ trong âm nhạc với ba phách trong mỗi ô nhịp. Cấu trúc ba phần : Một thứ có cấu trúc hoặc hình thức gồm ba phần....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Kính an toàn ba lớp : Một loại kính đặc biệt được cấu tạo từ ba lớp, thường là hai lớp kính và một lớp nhựa dẻo ở giữa, có khả năng chịu lực và chống vỡ cao. Từ này thường dùng trong lĩnh vực xây dựng và kiến trúc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les fenêtres de ce bâtiment sont en triplex pour plus de sécurité. (Cửa sổ của tòa nhà này làm bằng kính an toàn ba l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Consisting of three parts or layers : Describes something that is threefold in structure or composition. Triple : Having three units, components, or elements. Examples of Usage Adjective : The house had triplex windows for better insulation. The triplex apartment occupied three floors of the building. The safety glass was triplex , comprising three bonded layers. Advanced...

See full definition →